Pages

Mã Zip code/Postal code 6 số mới 63 tỉnh thành Việt Nam 2017

1. Mã Zip code là gì?

Mã Zip code (hoặc Zip Postal code, postal code) là mã bưu chính được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu. Mã này giúp định vị khu vực khi chuyển thư/bưu phẩm đến người nhận. 
Mã Zip code của 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2017
Mã Zip code của 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2017
Ở Việt Nam hiện nay theo thông tư năm 2015 thì mã zip code bao gồm 6 số trong đó:
  • 2 số đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
  • 2 số tiếp theo: xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;
  • 1 số tiếp theo: xác định phường, xã, thị trấn;
  • 1 số cuối cùng: xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

2. Danh sách mã Zip Postal code 6 số mới của 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2017

Lưu ý: Để tìm được mã zip code nhanh hơn, thì bạn dùng tổ hợp phím Ctrl + F sau đó nhập tên tỉnh, thành phố cần tìm, bạn sẽ nhận được kết quả nhanh nhất.

STT
Tên Tỉnh / TP
Mã Bưu Chính ZIP/CODE
1
Mã Zip Code An Giang
880000
2
Mã Zip Code Bà Rịa Vũng Tàu
790000
3
Mã Zip Code Bạc Liêu
260000
4
Mã Zip Code Bắc Kạn
960000
5
Mã Zip Code Bắc Giang
220000
6
Mã Zip Code Bắc Ninh
790000
7
Mã Zip Code Bến Tre
930000
8
Mã Zip Code Bình Dương
590000
9
Mã Zip Code Bình Định
820000
10
Mã Zip Code Bình Phước
830000
11
Mã Zip Code Bình Thuận
800000
12
Mã Zip Code Cà Mau
970000
13
Mã Zip Code Cao Bằng
270000
14
Mã Zip Code Cần Thơ
900000
15
Mã Zip Code TP. Đà Nẵng
550000
16
Mã Zip Code ĐắkLắk
630000
17
Mã Zip Code Đắc Nông
640000
18
Mã Zip Code Điện Biên
380000
19
Mã Zip Code Đồng Nai
810000
20
Mã Zip Code Đồng Tháp
870000
21
Mã Zip Code Gia Lai
600000
22
Mã Zip Code Hà Giang
310000
23
Mã Zip Code Hà Nam
400000
24
Mã Zip Code TP. Hà Nội
100000
25
Mã Zip Code Hà Tĩnh
480000
26
Mã Zip Code Hải Dương
170000
27
Mã Zip Code TP. Hải Phòng
180000
28
Mã Zip Code Hậu Giang
910000
29
Mã Zip Code Hoà Bình
350000
30
Mã Zip Code Hưng Yên
160000
31
Mã Zip Code TP. Hồ Chí Minh
700000 - 760000
32
Mã Zip Code Khánh Hoà
650000
33
Mã Zip Code Kiên Giang
920000
34
Mã Zip Code Kon Tum
580000
35
Mã Zip Code Lai Châu
390000
36
Mã Zip Code Lạng Sơn
240000
37
Mã Zip Code Lào Cai
330000
38
Mã Zip Code Lâm Đồng
670000
39
Mã Zip Code Long An
850000
40
Mã Zip Code Nam Định
420000
41
Mã Zip Code Nghệ An
460000 - 470000
42
Mã Zip Code Ninh Bình
430000
43
Mã Zip Code Ninh Thuận
660000
44
Mã Zip Code Phú Thọ
290000
45
Mã Zip Code Phú Yên
620000
46
Mã Zip Code Quảng Bình
510000
47
Mã Zip Code Quảng Nam
560000
48
Mã Zip Code Quảng Ngãi
570000
49
Mã Zip Code Quảng Ninh
200000
50
Mã Zip Code Quảng Trị
520000
51
Mã Zip Code Sóc Trăng
950000
52
Mã Zip Code Sơn La
360000
53
Mã Zip Code Tây Ninh
840000
54
Mã Zip Code Thái Bình
410000
55
Mã Zip Code Thái Nguyên
250000
56
Mã Zip Code Thanh Hoá
440000 - 450000
57
Mã Zip Code Thừa Thiên Huế
530000
58
Mã Zip Code Tiền Giang
860000
59
Mã Zip Code Trà Vinh
940000
60
Mã Zip Code Tuyên Quang
300000
61
Mã Zip Code Vĩnh Long
890000
62
Mã Zip Code Vĩnh Phúc
280000
63
Mã Zip Code Yên Bái
320000



0 nhận xét:

Đăng nhận xét